khuynh hữu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuynh hướng tư tưởng, chính trị thiên về hữu, bảo thủ: "Khuynh hữu" một thuật ngữ chính trị dùng để chỉ xu hướng, quan điểm hoặc đường lối tính chất bảo thủ, thiên về phía hữu trong phổ chính trị, thường đối lập với "khuynh tả".
    • Sự sai lệch, thiên về hữu: Trong bối cảnh đấu tranh tư tưởng, "khuynh hữu" có thể chỉ một sự lệch lạc, một sai lầm theo khuynh hướng hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc họp, ông ấy bị phê bình tư tưởng khuynh hữu. (Trong cuộc họp, ông ấy bị phê bình tư tưởng thiên về hữu.)
    • Phải cảnh giác đấu tranh chống lại các biểu hiện khuynh hữu trong nội bộ. (Phải cảnh giác đấu tranh chống lại các biểu hiện sai lệch theo khuynh hướng hữu trong nội bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng khuynh hữu": hệ tư tưởng mang tính bảo thủ, thiên hữu.

    • Tư tưởng khuynh hữu đó không phù hợp với đường lối chung của tổ chức. (Hệ tư tưởng thiên hữu đó không phù hợp với đường lối chung của tổ chức.)
  • "Chủ nghĩa khuynh hữu": chủ nghĩa, học thuyết theo khuynh hướng hữu.

    • Chủ nghĩa khuynh hữu cực đoan có thể dẫn đến những hệ lụy tiêu cực. (Chủ nghĩa thiên hữu cực đoan có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu khuynh (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ khuynh hướng thiên hữu. Đây dạng đảo trật tự từ của "khuynh hữu".
  • Khuynh tả (danh từ): từ trái nghĩa, chỉ khuynh hướng thiên về tả, cấp tiến.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên hữu: khuynh hướng, nghiêng về phía hữu.
  • Bảo thủ: xu hướng giữ nguyên hiện trạng, ít thay đổi (một đặc trưng thường gắn với khuynh hướng hữu).
Thành ngữ liên quan
  • "Khuynh tả khuynh hữu": cụm từ dùng để chỉ toàn bộ các khuynh hướng, phe phái chính trị đối lập nhau.
    • Cuộc tranh luận thể hiện sự đối lập giữa khuynh tả khuynh hữu. (Cuộc tranh luận thể hiện sự đối lập giữa phe tả phe hữu.)